Dụng cụ đo áp suất P254 63F -1- 4Bar
Dụng cụ đo áp suất P254 63F -1- 4Bar
✦ Đường kính mặt – Đường kính danh nghĩa :
✦ Đơn vị đo :
✦ Dải đo :
✦ Dầu :
✦ Nhiệt độ làm việc :
✦ Áp lực làm việc :
✦ Hiệu ứng nhiệt độ
Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn ( 20oC ) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0,4% trên 10 ℃ toàn thang đo.
✦ Cấp chính xác
✦ Degree of protection
| Vật liệu kết nối áp suất |
|
| Ống Bourdon truyền áp |
|
| Vỏ | Thép không gỉ – Inox 304 |
| Lớp vỏ bọc ngoài | Inox 304 – Crimp ring type |
| Kính quan sát |
|
| Bộ phận truyền động | Đồng |
| Số trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen |
| Kim đồng hồ | Hợp kim nhôm đen |
| Tiêu chuẩn kết nối |
|

Không sử dụng đồng hồ đo áp suất Wise cho hệ thống có áp suất nhiều hơn phạm vi đã cho.
Không sử dụng sản phẩm với chất lỏng có tính ăn mòn.
Tránh để sản phẩm bị đè, rung và sóc.
Khi tháo sản phẩm khỏi dây chuyền vận hành, hãy đảm bảo đóng van trước khi tháo, để ngăn lưu chất hoặc các chất khác thoát ra ngoài.
Sử dụng đồng hồ đo áp suất “Không sử dụng dầu” cho môi trường có Hydrocarbon hoặc Oxy. Thông thường Đồng hồ đo áp suất có dầu còn sót lại bên trong có thể dẫn đến nổ khi nó bị trộn với oxy hoặc Hydrocacbon.
Không cắt nắp dầu khi lắp đặt sản phẩm bên ngoài vì nước mưa có thể xâm nhập vào máy đo và gây ra đọng sương.